Đại học Quốc gia Cao Hùng

Trường đại học Quốc gia Cao Hùng – National University of Kaohsiung (viết tắt là NUK) 

Giới thiệu:
Trường được thành lập vào tháng 2 năm 2000 nhằm mục đích thu hẹp khoảng cách trong giáo dục giữa miền nam và miền bắc Đài Loan và thúc đẩy nền kinh tế của khu vực phía Nam. Là Học viện dẫn đầu về chất lượng giảng dạy và nghiên cứu ở khu vực phía Nam Đài Loan.Trường có 16 khoa và 7 viện nghiên cứu, bao gồm: Ngôn ngữ phương Tây và Văn học, Vận động cơ năng học, Nghiên cứu Sức khỏe và Giải trí, Luật, Chính quyền và Luật, Luật Kinh tế và Tài chính, Kinh tế học ứng dụng, Toán học ứng dụng, Hóa học ứng dụng, Kĩ thuật điện, Kĩ thuật môi trường và Xây dựng dân dụng, Khoa học cuộc sống, Quản trị kinh doanh và Công nghiệp châu Á Thái Bình Dương, Nghệ thuật truyền thống, Tài chính, Quản lí thông tin, Vật lí ứng dụng.

Hồ sơ nhập học bao gồm:

  • Hộ chiếu, giấy khai sinh, hộ khẩu bản sao công chứng
  • Học bạ bảng điểm, bằng cấp cao nhất dịch thuật công chứng
  • Bằng chứng chỉ tiếng Trung (Tocfl) hoặc tiếng Anh( toefl, ielts, toeic )
  • Kế hoạch học tập
  • Giấy khám sức khỏe
  • Thư giới thiệu của một giáo viên tiếng Trung Quốc hoặc một ai đó mà có thẩm quyền để chứng minh trình độ tiếng Trung.
  • Chứng minh tài chính ít nhất từ 100.000 NT$(74tr VND)
  • Phí ghi danh nhập học: 1.500NT $(5, 3 TR VND)

Kỳ nhập học: tháng 3 và tháng 8 hàng năm

Chương trình hệ hđại học

 Trường                Khoa Học phí(NT$) Phí khác(NT$) Tổng học phí
Học việnKhoa học Khoa Ngôn ngữ và Văn học phương Tây 32,200  13,800  46,000
Khoa Thủ công mỹ nghệ truyền thống và Thiết kế sáng tạo
Khoa Ngôn ngữ và Văn học các nước Đông Á
Khoa Nghiên cứu sức khỏe 37,800 16,200 54,000
Học viện Luật Khoa Luật 32,200 13,800 46,000
Khoa Luật Nhà nước
Khoa Luật kinh tế và tài chính
Học việnQuản lý Khó Kinh tế ứng dụng 32,900 14,100 47,000
Khoa Quản lý kinh doanh và công nghiệp Châu Á – Thái Bình Dương
Khoa Tài chính
Khoa Quản trị thông tin
Học viện Tự nhiên Khoa Toán học ứng dụng 37,800 16,200 54,000
Khoa Hóa học ứng dụng
Khoa Khoa học thường thức
Khoa Vật lý ứng dụng
Học viện Kỹ thuật Khoa Kỹ thuật điện 37,800 16,200 54,000
Khoa Kỹ thuật môi trường và dân dụng
Khoa Kỹ sư địa chất và hóa học
Khoa Khoa học máy tính và thông tin

 Chương trình hệ thạc sĩ

Trường

Khoa Tổng học phí (NT$)

Học viện Khoa học xã hội 

Khoa Nghiên cứu sức khỏe 

53,000

Học viện Luật

Khoa Luật

46,000

Khoa Luật Nhà nước

 

 

Học viện Quản lý

Khoa Kinh tế ứng dụng

 

47,000

Khoa Quản lý kinh doanh và công nghiệp Châu Á – Thái Bình Dương

Khoa Tài chính

Khoa Quản trị thông tin

Viện Quản lý kinh doanh

Học viện Tự nhiên

Khoa Toán học ứng dụng

53,000

Khoa Hóa học ứng dụng

Khoa Vật lý ứng dụng

Viện Thống kê

Viện Công nghệ sinh học

Học viện Kỹ thuật

Khoa Kỹ thuật điện

54,000

Khoa Kỹ thuật môi trường và dân dụng

Viện sau Đại học về Kiến trúc và phát triển đô thị

Khoa Kỹ sư địa chất và hóa học

Khoa Khoa học máy tính và thông tin

 

 

Tìm kiếm khóa học
Tác giả
admin
admin

Câu hỏi thường gặp

Bình luận bài viết

NAME *
EMAIL *
Website

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.

Photo landscape
ClosePhoto landscape
ClosePhoto portrait