Du Học Malaysia – Trường Đại học quốc tế INTI Malaysia

1. Giới thiệu tổng quan

Đại học quốc tế INTI Malaysia, là trường Đại học chính thuộc hệ thống các trường của INTI. Kể từ khi thành lập đến nay, Inti đã không ngừng phát triển và khẳng định mình, và ngày 4 tháng 9 năm 2006, trường Cao đẳng INTI Malaysia trở thành trường Đại học quốc tế INTI Malaysia.

Với khuôn viên rộng 82 hecta, trải dài ở Putra Nilai, cách thủ đô Kuala Lumpur 45 phút đi xe, trường cung cấp một môi trường học tập đạt tiêu chuẩn, truyền cảm hứng học tập cho sinh viên và chia sẻ hiệu quả những nền văn hóa khác nhau trong bản thân mỗi sinh viên.

 inti malaysia

Với hình ảnh một trường với các chương trình đào tạo đạt chất lượng, tiêu chuẩn được quốc tế công nhận, Đại học quốc tế INTI Malaysia đã thành công trong việc liên kết mang tầm chiến lược với các Đại học danh tiếng khác trên thế giới.

2. Chương trình đào tạo

Trong hơn 2 thập kỷ, tập đoàn giáo dục INTI luôn đi đầu trong lĩnh vực đào tạo đại học và sau đại học tại Malaysia. INTI cam kết cung cấp một chất lượng giáo dục đạt chuẩn tại bất cứ chương trình học, ngành học nào.

3. Các lĩnh vực đào tạo:

– Kế toán và tài chính:

– Công nghệ sinh học và khoa học đời sống

– Kinh doanh.

– Truyền thông

– Máy tính và công nghệ thông tin

– Kỹ thuật

– Luật

– Y khoa và khoa học về y khoa

– Dự bị Đại học và chương trình Foundation:

    o Cambridge A – Level

    o Chương trình Foundation về nghệ thuật, kinh doanh trong công nghệ thông tin, kỹ thuật, khoa học,

4. Học phí:

Program Name Tuition Fee (RM) Resource Fee (RM) Assessment Fee (RM) Total Fees (RM) Total Fees (USD)
Foundation in Business Information System (Business/IT pathway) 14,500 1,500 784 16,784 5,595
Foundation in Science 14,500 2,001 784 17,285 5,762
Cambridge A Level (Humanities) – 3 Subjects 16,344 2,250 1,200 19,794 6,598
Cambridge A Level (Humanities) – 4 Subjects 21,552 2,250 1,200 25,002 8,334
Cambridge A Level (Science) – 3 subjects 16,344 3,000 1,200 20,544 6,848
Cambridge A Level (Science) – 4 Subjects 21,552 3,000 1,200 25,752 8,584
South Australian Matriculation (SAM) Humanities 21,552 1,500 800 19,700 6,567
South Australian Matriculation (SAM) Science 17,400 2,000 800 20,200 6,733
American Degree Transfer Program (Applied Science) 35,520 3,200 3,060 41,780 13,927
American Degree Transfer Program (Arts) 32,745 2,400 3,060 38,205 12,735
B. of Biotechnology (Hons) 59,690 5,200 4,900 69,790 23,263
Australian Degree Transfer Programme (Science) 40,500 4,000 2,875 47,375 15,792
Diploma in Business 26,550 3,000 1,728 31,278 10,426
B. of Accountancy (Hons) with dual award from University of Hertfordshire, UK 64,155 5,100 6,345 75,600 25,200
Australian Degree Transfer Programme (Commerce) – UK Pathway 42,330 3,000 3,080 48,410 16,137
Australian Degree Transfer Programme (Commerce) – Australia Pathway 34,170 2,100 2,520 38,790 12,930
Bachelor of Business (Hons)- Accounting, Finance, Human Resource Management, Management, Operations Management, Marketing 54,990 4,200 4,455 63,645 21,215
Bachelor of Financial Planning (Hons) 54,900 3,900 4,860 63,660 21,220
Bachelor in Business Administration (Hons) 54,990 4,200 4,455 63,645 21,215
Bachelor in International Business (Hons) 54,990 4,200 4,455 63,645 21,215
UK Degree Transfer Programme (Law) 40,495 3,000 3,300 46,795 15,598
B.Sc. (Hons) in Physiotherapy 74,254 8,000 4,600 86,854 28,951
B. of Traditional Chinese Medicine (Hons) 112,180 9,000 4,830 126,010 42,003
Diploma in Civil Engineering 28,350 4,000 2,000 34,350 11,450
Diploma in Electrical & Electronic Engineering 28,350 4,000 1,920 34,270 11,423
Diploma in Mechanical Engineering 28,350 4,400 2,000 34,270 11,583
Diploma in Quantity Surveying 27,405 4,000 2,080 33,485 11,162
B. Eng. (Hons) in Civil Engineering 62,880 7,600 6,460 76,940 25,647
B. Eng. (Hons) in Electrical and Electronic Engineering 60,960 7,600 6,290 74,850 24,950
B. Eng. (Hons) in Mechanical Engineering 62,880 7,600 6,970 77,450 25,817
B. Eng. (Hons) in Quantity Surveying 43,660 6,400 6,120 56,180 18,727
Diploma in Information & Communication Technology 27,000 2,700 1,625 31,325 10,442
Bachelor of Information Technology (Hons) (specialisation in Business Intelligence / Digital Multimedia) 45,045 3,900 4,495 53,440 17,813
Bachelor of Computer Science (Hons)(Network & Mobile Computing / Software Engineering / Network Security) 45,045 3,900 4,495 53,440 17,813
Bachelor of Mass Communication (Hons) 48,600 3,900 4,420 56,920 18,973
Master of Business Administration (MBA) 36,000 1,500 37,500 12,500
Master of Business Information Technology (MBT) 45,000 1,500 46,500 15,500
PhD (Management / Applied Physics / Information System) – Full Time – 3 years 10,000 / year 2,000 / year 2,500 38,500 12,833
PhD (Management / Applied Physics / Information System) – Part Time – 4 years 8,000 / year 1,000 / year 2,500 38,500 12,833

5. Điều kiện nhập học đối với sinh viên quốc tế:

– Hoàn thành đơn xin nhập học, lệ phí là 165 USD

– 8 ảnh 6×4 cm

– Một bản sao hộ chiếu

– 2 bản sao công chứng học bạ cấp 3, bẳng điểm cao đẳng/ đại học

– Khả năng tiếng Anh:

    o Các chứng chỉ tiếng Anh được công nhận như IELTS, TOEFL

    o Nếu không có các chứng chỉ trên, sinh viên sẽ phải làm bài kiểm tra xếp lớp tiếng Anh (EPT). Những sinh viên rớt bài kiểm tra EPT sẽ phải ghi danh vào chương trình cải thiện tiếng Anh (EIP) cho đến khi sinh viên đáp ứng được yêu cầu Anh văn tối thiểu.

– Khi đơn xin nhập học được thông qua, trường sẽ gửi cho sinh viên thư mời nhập học, lệ phí, thời khóa biểu và các tài liệu liên quan khác.

6. Cuộc sống sinh viên tại INTI

Nơi ở của sinh viên quốc tế năm nhất là do nhà trường sắp xếp. Tại INTI gồm có 16 nơi cư trú cho sinh viên, được kết nối Internet, Wi–fi, các cửa hàng phục vụ sinh viên, tạo cho sinh viên sự thoải mái, tiện nghi nhất.

Tất cả các sinh viên đều có cơ hội tham gia câu lạc bộ, tổ chức xã hội. Các câu lạc bộ phục vụ sở thích, niềm đam mê đa dạng của sinh viên bao gồm nghệ thuật, âm nhạc, khoa học, thể thao…

Tại INTI có hơn 160 các câu lạc bộ, giúp sinh viên có những cơ hội tuyệt vời để kết bạn, chia sẻ văn hóa từ nước mình, nghỉ ngơi sau những giờ học căng thẳng. Các câu lạc bộ, tổ chức sinh viên, cung cấp cho sinh viên những hoạt động bổ ích, khám phá những lợi ích mới sau giờ học.

Tìm kiếm khóa học
Tác giả
admin
admin

Câu hỏi thường gặp

Bình luận bài viết

NAME *
EMAIL *
Website

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Photo landscape
ClosePhoto landscape
ClosePhoto portrait